Xe đầu kéo Jac 2 cầu, 1 cầu, máy 340hp, 260hp

Xe đầu kéo Jac là dòng xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ nước ngoài về, xe sử dụng động cơ của jac hoặc Wiechai.

Cũng như những dòng xe đầu kéo khác, xe đầu kéo của Jac cũng có loại đầu cao hay đầu thấp, với thương hiệu mạnh cùng nhiều trang bị cao cấp.

Xe có 2 dòng chính đó là:

  • Xe đầu kéo Jac 1 cầu máy 260hp

  • Xe đầu kéo Jac 2 cầu máy 340hp

Liên hệ: 0938 992 471  để được tư vấn về xe

Thông số xe đầu kéo Jac 340hp

Model HFC4253K5R1
Thông số chính Công thức bánh xe 6×4
Kích thước ngoài (mm) 6685 x 2495 x 3150
Chiều dài cơ sở (mm) 3150 + 1350
Vệt bánh xe trước/sau (mm) 2040 / 1860
Tự trọng (kg) 8800
Tải trọng (kg) 16020
Tổng trọng lượng (kg) 24950
Tốc độ tối đa (km/h) 98
Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) 9
Khả năng leo dốc lớn nhất (°) 30
Khoảng sáng gầm xe (mm) 272

Thông số kéo Khả năng chịu tải của mâm xe (kg) 16020
Tải trọng kéo cho phép (kg) 41470 / 39000
Đường kính chốt kéo (mm) Φ50
Góc tiếp trước/góc thoát sau (◦) 32/17
Động cơ Ký hiệu WP10 – 340
Nhà sản xuất WEICHAI
Dung tích xy lanh (Cc) 9726
Công suất lớn nhất (Hp/rpm) 340 / 2400
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 1460/1400
Bơm cao áp Bosch (Đức)
Ly Hợp Kiểu Lá đơn, ma sát khô, lò xo xoắn
Hộp số Kí hiệu 12JS200T-Bus Eaton Technology
Nhà sản xuất FAST
Tỉ số truyền (12 số tiến – 2 số lùi)   mới

Cầu dẫn động Cầu trước Kiểu chữ I
Cầu sau Kiểu ống, loại Steyr (4.111)
Hệ thống lái Kiểu Bót lái Group ZF (Đức), trợ lực thủy lực
Hệ thống phanh Phanh chính, có  ABS Kiểu tang trống, dẫn động khí nén 2 dòng
Phanh tay Dẫn động khí nén + lò xo
Hệ thống treo Nhíp trước (lá) 10
Nhíp sau (lá) 12
Hệ thống nhiên liệu Dung tích bình nhiên liệu (lít) 400
Mức tiêu hao nhiên liệu nhỏ nhất(lít) 28
Lốp xe Kiểu 12.00-R20, Prime Well liên doanh USA
Cabin Kiểu Cabin lật, đầu bằng, nóc cao, 2 giường nằm
Điều hòa, giường nằm Tiêu chuẩn

Thông số xe đầu kéo 1 cầu 260hp

Model HFC4180K2R1T
Thông số chính Công thức bánh xe 4 x 2
Kích thước ngoài (mm) 6040 x 2500 x 3150
Chiều dài cơ sở (mm) 3500
Vệt bánh xe trước/sau (mm) 2040/1860
Tự trọng (kg) 5800
Tải trọng (kg) 11370
Tổng trọng lượng (kg) 17635
Tốc độ tối đa (km/h) 105
Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) 9
Khả năng leo dốc lớn nhất (°) 35
Khoảng sáng gầm xe (mm) 275

 

Động cơ Ký hiệu CA6DF3-26E3F
Nhà sản xuất FAW
Dung tích xylanh (Cc) 7120
Công suất lớn nhất (Hp/rpm) 260/2300
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 930/1300-1500
Ly Hợp Kiểu Lá đơn, ma sát khô, lò xo xoắn
Cabin Kiểu Cabin lật, đầu bằng, nóc cao
Điều hòa, giường nằm Tiêu chuẩn
Radio caseter Tiêu chuẩn
Cửa sổ điện Tiêu chuẩn
Số chỗ ngồi 03

 

Cầu dẫn động Cầu trước Kiểu chữ I
Cầu sau Kiểu ống, loại AK 459
Hệ thống lái Kiểu Bót lái Group ZF (Đức), trợ lực thủy lực
Hệ thống phanh Phanh chính Kiểu tang trống, dẫn động khí nén 2dòng
Phanh tay Dẫn động khí nén + lò xo
Hệ thống treo Nhíp trước (lá) 9
Nhíp sau (lá) 9+7
Hệ thống nhiên liệu Dung tích bình nhiên liệu (lít) 350
Mức tiêu hao nhiên liệu nhỏ nhất(lít) 18
Lốp xe Kiểu 11.00R20, LINGLONG, bố thép

 

Để biết thêm thông tin về xe cũng như giá xe, khách hàng có thể liên hệ:
Địa chỉ: Quốc lộ 1A, linh trung, thủ đức, tpHCM.
 
HOTLINE: 0938.992.471
Nghia Le :